cắm đầu
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kam˧˥ ɗə̤w˨˩ | ka̰m˩˧ ɗəw˧˧ | kam˧˥ ɗəw˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kam˩˩ ɗəw˧˧ | ka̰m˩˧ ɗəw˧˧ | ||
Động từ
cắm đầu
- (khẩu ngữ) (cúi đầu xuống) làm việc gì một cách mải miết, không để ý đến xung quanh.
- Cắm đầu đi thẳng.
- Về đến nhà là cắm đầu vào máy tính.
- Mù quáng, thiếu suy nghĩ mà nghe theo, làm theo người khác.
- Ai bảo gì cũng cắm đầu nghe theo.
Đồng nghĩa
Dịch
Tham khảo
“Cắm đầu”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam