Bước tới nội dung

cắm đầu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kam˧˥ ɗə̤w˨˩ka̰m˩˧ ɗəw˧˧kam˧˥ ɗəw˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kam˩˩ ɗəw˧˧ka̰m˩˧ ɗəw˧˧

Động từ

cắm đầu

  1. (khẩu ngữ) (cúi đầu xuống) làm việc gì một cách mải miết, không để ý đến xung quanh.
    Cắm đầu đi thẳng.
    Về đến nhà là cắm đầu vào máy tính.
  2. Mù quáng, thiếu suy nghĩnghe theo, làm theo người khác.
    Ai bảo gì cũng cắm đầu nghe theo.

Đồng nghĩa

Dịch

Tham khảo

“Cắm đầu”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam