Bước tới nội dung

cắm sừng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kam˧˥ sɨ̤ŋ˨˩ka̰m˩˧ ʂɨŋ˧˧kam˧˥ ʂɨŋ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kam˩˩ ʂɨŋ˧˧ka̰m˩˧ ʂɨŋ˧˧

Động từ

cắm sừng

  1. (khẩu ngữ) (vợ) lừa chồng để ngoại tình.
    Bị vợ cắm sừng mà không biết.

Dịch

Tham khảo

“Cắm sừng”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam