cống hiến

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kəwŋ˧˥ hiən˧˥kə̰wŋ˩˧ hiə̰ŋ˩˧kəwŋ˧˥ hiəŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kəwŋ˩˩ hiən˩˩kə̰wŋ˩˧ hiə̰n˩˧

Từ tương tự[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Phiên âm từ chữ Hán 貢獻. Trong đó (“cống”: dâng); (“hiến”: dâng phẩm vật).

Danh từ[sửa]

cống hiến

  1. Sự đóng góp to lớn.
    Phụ nữ ta có những cống hiến rất lớn cho sự nghiệp cách mạng (Phạm Văn Đồng)

Động từ[sửa]

cống hiến

  1. Đóng góp những phần cao quý của mình cho sự nghiệp chung.
    Đời hoạt động cũng như đời sống của Hồ Chủ tịch hoàn toàn cống hiến cho cách mạng (Phạm Văn Đồng)

Tham khảo[sửa]