cốp

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

cốp

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kop˧˥ko̰p˩˧kop˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kop˩˩ko̰p˩˧

Từ tương tự[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Pháp coffre.

Danh từ[sửa]

cốp

  1. Khoang đựng hành lý trên xe ô tô, xe máy.

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]

  • Tiếng Tây Ban Nha:
    • baúl (Argentina, Colombia, Cộng hòa Dominicana, miền Đông Venezuela, El Salvador, Guatemala, Honduras, Panama, Puerto Rico)
    • cajuela gc (Costa Rica, Ecuador, Mexico)
    • joroba gc (Costa Rica)
    • maleta gc (Chile, Venezuela)
    • maletera gc (Bolivia, Peru, Venezuela)
    • maletero (Cuba, miền Đông Bolivia, Tây Ban Nha)
    • valija gc (Uruguay)
    • valijera gc (Nicaragua, Paraguay)