cổ lỗ sĩ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]


cổ lỗ sĩ

  1. (Khẩu ngữ) như cổ lỗ (hàm ý hài hước).
    Cái quần cổ lỗ sĩ.
    Chiếc áo này cổ lỗ sĩ.
    Nó cổ lỗ sĩ quá..
    [Cổ lỗ sĩ nghĩa: gần giống kiểu cổ, xưa, không hợp mốt thời nay..( không hoàn toàn chính xác, chỉ là cách hiểu)]

Đồng nghĩa[sửa]