Bước tới nội dung

cổ sinh vật

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ko̰˧˩˧ sïŋ˧˧ və̰ʔt˨˩ko˧˩˨ ʂïn˧˥ jə̰k˨˨ko˨˩˦ ʂɨn˧˧ jək˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ko˧˩ ʂïŋ˧˥ vət˨˨ko˧˩ ʂïŋ˧˥ və̰t˨˨ko̰ʔ˧˩ ʂïŋ˧˥˧ və̰t˨˨

Danh từ

[sửa]

cổ sinh vật

  1. Sinh vật đã sống trong những thời kì cổ xưa, nay chỉ còn di tích trong các tầng đất đá.