Bước tới nội dung

cổ vật

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ko̰˧˩˧ və̰ʔt˨˩ko˧˩˨ jə̰k˨˨ko˨˩˦ jək˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ko˧˩ vət˨˨ko˧˩ və̰t˨˨ko̰ʔ˧˩ və̰t˨˨

Danh từ

[sửa]

cổ vật

  1. Di vậtgiá trị tiêu biểu về lịch sử, văn hóa, khoa học có từ 100 năm tuổi trở lên.