cộc

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Động từ[sửa]

cộc

  1. Đụng đầu vào một vật gì.
    Cộc đầu vào bàn.
  2. Tht. Tiếng .
    Sư cụ gõ cộc một tiếng trên mõ.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]