Bước tới nội dung

cụ mượt

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kṵʔ˨˩ mɨə̰ʔt˨˩kṵ˨˨ mɨə̰k˨˨ku˨˩˨ mɨək˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ku˨˨ mɨət˨˨kṵ˨˨ mɨə̰t˨˨

Danh từ

cụ mượt

  1. 10 đồng (tiền cổ Việt Nam).
    Tiêu 10 đồng cụ mượt mua cuộn chỉ.