củ đậu
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]
Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kṵ˧˩˧ ɗə̰ʔw˨˩ | ku˧˩˨ ɗə̰w˨˨ | ku˨˩˦ ɗəw˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ku˧˩ ɗəw˨˨ | ku˧˩ ɗə̰w˨˨ | kṵʔ˧˩ ɗə̰w˨˨ | |
Danh từ
[sửa]- (Miền Bắc Việt Nam) Cây loài đậu thân leo, hạt có độc tố, rễ phình thành củ to, màu vàng nhạt, vị mát và hơi ngọt, dùng làm thức ăn, có tên khoa học là Pachyrhizus erosus.
- Đồng nghĩa: (miền Nam) sắn
