Bước tới nội dung

củ não

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kṵ˧˩˧ naʔaw˧˥ku˧˩˨ naːw˧˩˨ku˨˩˦ naːw˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ku˧˩ na̰ːw˩˧ku˧˩ naːw˧˩kṵʔ˧˩ na̰ːw˨˨

Danh từ

[sửa]

củ não

  1. Bộ phận của nãođộng vật, có dạng bốn mấu lồi.