cử ai

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kɨ̰˧˩˧ aːj˧˧˧˩˨ aːj˧˥˨˩˦ aːj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˧˩ aːj˧˥kɨ̰ʔ˧˩ aːj˧˥˧

Động từ[sửa]

cử ai

  1. Cất tiếng khóc thương người chết.
  2. Lo tang sự.

Dịch[sửa]