Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
(Đổi hướng từ cửa Võ)

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
vɔʔɔ˧˥˧˩˨˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
vɔ̰˩˧˧˩vɔ̰˨˨

Từ tương tự

Tên

  1. Họ .
  2. Tên .
  3. Tên lót

Danh từ

  1. Mỏm núi đá hình cái cửasóng dữ, tục truyền hàng năm vào tiết tháng ba, cá chép khắp nơi kéo về vượt Vũ Môn, con nào nhảy qua được thì hoá rồng. Nhân đó, cửa chỉ trường thi, và thi đỗ gọi vượt qua Vũ Môn.

Đồng nghĩa

Từ dẫn xuất

Dịch

Tham khảo