Bước tới nội dung

caballo

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Tây Ban Nha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
 
  • IPA(ghi chú): /kaˈbaʝo/ [kaˈβ̞a.ʝo] (phần lớn Tây Ban Nha và Mỹ Latinh)
  • IPA(ghi chú): /kaˈbaʎo/ [kaˈβ̞a.ʎo] (vùng nông thôn miền Bắc Tây Ban Nha, dãy núi Andes)
  • IPA(ghi chú): /kaˈbaʃo/ [kaˈβ̞a.ʃo] (Buenos Aires and environs)
  • IPA(ghi chú): /kaˈbaʒo/ [kaˈβ̞a.ʒo] (elsewhere in Argentina and Uruguay)

 
  • Vần: -aʝo (phần lớn Tây Ban Nha và Mỹ Latinh)
  • Vần: -aʎo (vùng nông thôn miền Bắc Tây Ban Nha, dãy núi Andes)
  • Vần: -aʃo (Buenos Aires and environs)
  • Vần: -aʒo (elsewhere in Argentina and Uruguay)

  • Tách âm: ca‧ba‧llo

Danh từ

[sửa]

caballo  (số nhiều caballos, giống cái yegua, giống cái số nhiều yeguas)

  1. Ngựa.