callipyge

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực callipyge
/ka.li.piʒ/
callipyge
/ka.li.piʒ/
Giống cái callipyge
/ka.li.piʒ/
callipyge
/ka.li.piʒ/

callipyge /ka.li.piʒ/

  1. mông đẹp (tượng Vệ nữ).

Tham khảo[sửa]