cam lòng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kaːm˧˧ la̤wŋ˨˩ | kaːm˧˥ lawŋ˧˧ | kaːm˧˧ lawŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kaːm˧˥ lawŋ˧˧ | kaːm˧˥˧ lawŋ˧˧ | ||
Từ tương tự
Động từ
cam lòng
- (Cũ) . Thoả lòng, cảm thấy tự bằng lòng làm việc gì hoặc trước việc gì. Đền đáp được ơn sâu thì mới cam lòng.
- (Id.) . Cảm thấy vẫn tự bằng lòng được khi làm điều thừa biết là xấu xa, nhục nhã; cam tâm.
- Cam lòng bỏ rơi bạn lúc hoạn nạn.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cam lòng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)