Bước tới nội dung

cam lòng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kaːm˧˧ la̤wŋ˨˩kaːm˧˥ lawŋ˧˧kaːm˧˧ lawŋ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kaːm˧˥ lawŋ˧˧kaːm˧˥˧ lawŋ˧˧

Từ tương tự

Động từ

cam lòng

  1. () . Thoả lòng, cảm thấy tự bằng lòng làm việc gì hoặc trước việc gì. Đền đáp được ơn sâu thì mới cam lòng.
  2. (Id.) . Cảm thấy vẫn tự bằng lòng được khi làm điều thừa biếtxấu xa, nhục nhã; cam tâm.
    Cam lòng bỏ rơi bạn lúc hoạn nạn.

Dịch

Tham khảo