Bước tới nội dung

camelus

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Camelus

Tiếng Latinh

[sửa]
Camelus bactrianus

Cách viết khác

[sửa]
  • camellus (được phân tích lại như một dạng giảm nhẹ)

Từ nguyên

[sửa]

    Từ tiếng Hy Lạp cổ κάμηλος (kámēlos, lạc đà), từ nhóm ngôn ngữ Semit; so sánh tiếng Ả Rập جَمَل (jamal)tiếng Do Thái גָּמָל (gamál).

    Cách phát âm

    [sửa]

    Danh từ

    [sửa]

    camēlus  (sinh cách camēlī, giống cái camēla); biến cách kiểu 2

    1. Lạc đà.

    Biến cách

    [sửa]

    Danh từ biến cách kiểu 2.

    số ít số nhiều
    danh cách camēlus camēlī
    sinh cách camēlī camēlōrum
    dữ cách camēlō camēlīs
    đối cách camēlum camēlōs
    ly cách camēlō camēlīs
    hô cách camēle camēlī

    Từ phái sinh

    [sửa]

    Từ liên hệ

    [sửa]

    Hậu duệ

    [sửa]

    Được kế thừa từ biến thể camellus:

    Được vay mượn:

    Đọc thêm

    [sửa]
    • camelus”, in Charlton T. Lewis và Charles Short (1879), A Latin Dictionary, Oxford: Clarendon Press
    • camelus”, in Charlton T. Lewis (1891), An Elementary Latin Dictionary, New York: Harper & Brothers
    • "camelus", trong Charles du Fresne du Cange, Glossarium Mediæ et Infimæ Latinitatis (augmented edition with additions by D. P. Carpenterius, Adelungius and others, edited by Léopold Favre, 1883–1887)
    • camelus”, trong Gaffiot, Félix (1934), Dictionnaire illustré latin-français, Hachette.