camelus
Giao diện
Xem thêm: Camelus
Tiếng Latinh
[sửa]
Cách viết khác
[sửa]- camellus (được phân tích lại như một dạng giảm nhẹ)
Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Hy Lạp cổ κάμηλος (kámēlos, “lạc đà”), từ nhóm ngôn ngữ Semit; so sánh tiếng Ả Rập جَمَل (jamal) và tiếng Do Thái גָּמָל (gamál).
Cách phát âm
[sửa]- (Latinh cổ điển) IPA(ghi chú): /kaˈmeː.lus/, [käˈmeːɫ̪ʊs̠]
- (Latinh Giáo hội theo phong cách Italia hiện đại) IPA(ghi chú): /kaˈme.lus/, [käˈmɛːlus]
Danh từ
[sửa]camēlus gđ (sinh cách camēlī, giống cái camēla); biến cách kiểu 2
Biến cách
[sửa]Danh từ biến cách kiểu 2.
Từ phái sinh
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Hậu duệ
[sửa]Được kế thừa từ biến thể camellus:
- Tiếng Asturias: camellu
- Tiếng Corse: camellu
- Tiếng Ý: cammello
- Tiếng Ladin: camel
- Navarro-Aragonese:
- Tiếng Aragon: camello
- Tiếng Pháp cổ: chamel, cameil, camuel
- Old Tiếng Liguria: gameo
- Tiếng Occitan cổ:
- Tiếng Galicia-Bồ Đào Nha: camelo
- Tiếng Tây Ban Nha cổ: camello
- Tiếng Sardegna: camellu
- Tiếng Sicily: jamiḍḍu, gamiḍḍu
- Tiếng Veneto: camèło
Được vay mượn:
Đọc thêm
[sửa]- “camelus”, in Charlton T. Lewis và Charles Short (1879), A Latin Dictionary, Oxford: Clarendon Press
- “camelus”, in Charlton T. Lewis (1891), An Elementary Latin Dictionary, New York: Harper & Brothers
- "camelus", trong Charles du Fresne du Cange, Glossarium Mediæ et Infimæ Latinitatis (augmented edition with additions by D. P. Carpenterius, Adelungius and others, edited by Léopold Favre, 1883–1887)
- “camelus”, trong Gaffiot, Félix (1934), Dictionnaire illustré latin-français, Hachette.
Thể loại:
- Mục từ tham chiếu đến nguyên từ bị thiếu tiếng Latinh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hy Lạp cổ tiếng Latinh
- Từ vay mượn từ tiếng Hy Lạp cổ tiếng Latinh
- Từ dẫn xuất từ nhóm ngôn ngữ Semit tiếng Latinh
- Từ 3 âm tiết tiếng Latinh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Latinh
- Mục từ tiếng Latinh
- Danh từ tiếng Latinh
- Danh từ tiếng Latinh có biến cách kiểu 2
- Danh từ giống đực tiếng Latinh có biến cách kiểu 2
- Danh từ tiếng Latinh có liên kết đỏ trong bảng biến tố của chúng
- Danh từ giống đực tiếng Latinh
- la:Bộ Guốc chẵn