Bước tới nội dung

cao đẹp

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kaːw˧˧ ɗɛ̰ʔp˨˩kaːw˧˥ ɗɛ̰p˨˨kaːw˧˧ ɗɛp˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kaːw˧˥ ɗɛp˨˨kaːw˧˥ ɗɛ̰p˨˨kaːw˧˥˧ ɗɛ̰p˨˨

Tính từ

[sửa]

cao đẹp

  1. Cao quýđẹp đẽ.
    Chữ ông Huấn cao đẹp lắm, vuông lắm.Chữ người tử tù