Bước tới nội dung

cao độ kế

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kaːw˧˧ ɗo̰ʔ˨˩ ke˧˥kaːw˧˥ ɗo̰˨˨ kḛ˩˧kaːw˧˧ ɗo˨˩˨ ke˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kaːw˧˥ ɗo˨˨ ke˩˩kaːw˧˥ ɗo̰˨˨ ke˩˩kaːw˧˥˧ ɗo̰˨˨ kḛ˩˧

Danh từ

[sửa]

cao độ kế

  1. Khí cụ đo độ cao so với mặt biển.

Tham khảo

[sửa]

“Cao độ kế”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam