cao mưu

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kaːw˧˧ miw˧˧kaːw˧˥ mɨw˧˥kaːw˧˧ mɨw˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kaːw˧˥ mɨw˧˥kaːw˧˥˧ mɨw˧˥˧

Thành ngữ[sửa]

cao mưu

  1. Người có tài lập kế hoạch.

Đồng nghĩa[sửa]