Bước tới nội dung

capricieux

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ka.pʁi.sjø/

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực capricieux
/ka.pʁi.sjø/
capricieux
/ka.pʁi.sjø/
Giống cái capricieuse
/ka.pʁi.sjøz/
capricieuses
/ka.pʁi.sjøz/

capricieux /ka.pʁi.sjø/

  1. Thất thường, đồng bóng.
    Caractère capricieux — tính thất thường

Danh từ

Số ít Số nhiều
capricieux
/ka.pʁi.sjø/
capricieux
/ka.pʁi.sjø/

capricieux /ka.pʁi.sjø/

  1. Người tính đồng bóng.

Tham khảo