carom
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈkær.əm/
Danh từ
carom /ˈkær.əm/
Nội động từ
carom nội động từ /ˈkær.əm/
Chia động từ
carom
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to carom | |||||
| Phân từ hiện tại | caroming | |||||
| Phân từ quá khứ | caromed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | carom | carom hoặc caromest¹ | caroms hoặc carometh¹ | carom | carom | carom |
| Quá khứ | caromed | caromed hoặc caromedst¹ | caromed | caromed | caromed | caromed |
| Tương lai | will/shall² carom | will/shall carom hoặc wilt/shalt¹ carom | will/shall carom | will/shall carom | will/shall carom | will/shall carom |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | carom | carom hoặc caromest¹ | carom | carom | carom | carom |
| Quá khứ | caromed | caromed | caromed | caromed | caromed | caromed |
| Tương lai | were to carom hoặc should carom | were to carom hoặc should carom | were to carom hoặc should carom | were to carom hoặc should carom | were to carom hoặc should carom | were to carom hoặc should carom |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | carom | — | let’s carom | carom | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “carom”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)