Bước tới nội dung

chánh pháp

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨajŋ˧˥ faːp˧˥ʨa̰n˩˧ fa̰ːp˩˧ʨan˧˥ faːp˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨajŋ˩˩ faːp˩˩ʨa̰jŋ˩˧ fa̰ːp˩˧

Danh từ

chánh pháp

  1. Giáo pháp do Đức Phật nói.
    Học phật chánh pháp.