châm chước

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨəm˧˧ ʨɨək˧˥ʨəm˧˥ ʨɨə̰k˩˧ʨəm˧˧ ʨɨək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨəm˧˥ ʨɨək˩˩ʨəm˧˥˧ ʨɨə̰k˩˧

Động từ[sửa]

châm chước

  1. Rót rượu
  2. Đắn đo, liệu tính cho đúng, như khi rót rượu phải tính xem chén nông hay sâu.
  3. là một cách chiếu cố cho một ai đó. Ví dụ: cậu bé hư đáng lý bị phạt 10 roi nhưng được châm chước cho 5 roi.

Dịch[sửa]

Nguồn gốc[sửa]

  • Hán Việt: 斟酌