Bước tới nội dung

chân trời góc biển

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨən˧˧ ʨə̤ːj˨˩ ɣawk˧˥ ɓiə̰n˧˩˧ʨəŋ˧˥ tʂəːj˧˧ ɣa̰wk˩˧ ɓiəŋ˧˩˨ʨəŋ˧˧ tʂəːj˨˩ ɣawk˧˥ ɓiəŋ˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨən˧˥ tʂəːj˧˧ ɣawk˩˩ ɓiən˧˩ʨən˧˥˧ tʂəːj˧˧ ɣa̰wk˩˧ ɓiə̰ʔn˧˩

Cụm từ

[sửa]

chân trời góc biển

  1. Chỉ nơi xa xăm, cách trở.
    ở tận nơi chân trời góc biển
    đi đến tận chân trời góc biển

Đồng nghĩa

[sửa]

Tham khảo

[sửa]