chì chiết
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨi̤˨˩ ʨiət˧˥ | ʨi˧˧ ʨiə̰k˩˧ | ʨi˨˩ ʨiək˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨi˧˧ ʨiət˩˩ | ʨi˧˧ ʨiə̰t˩˧ | ||
Động từ
chì chiết
- Đay nghiến, dằn vặt một cách cay nghiệt làm người ta khó chịu.
- Thốt lên giọng chì chiết.