Bước tới nội dung

chóng mặt

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

chóng + mặt.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨawŋ˧˥ ma̰ʔt˨˩ʨa̰wŋ˩˧ ma̰k˨˨ʨawŋ˧˥ mak˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨawŋ˩˩ mat˨˨ʨawŋ˩˩ ma̰t˨˨ʨa̰wŋ˩˧ ma̰t˨˨

Động từ

[sửa]

chóng mặt

  1. trạng thái thấy mọi vật xung quanh và cả bản thân mình hình như đang quay vòng hoặc đang nghiêng ngả.

Tham khảo

[sửa]
  • chóng mặt”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam