Bước tới nội dung

chù

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt trung cổ

[sửa]

Danh từ

[sửa]

chù

  1. Con chuột chù.
    Đồng nghĩa: chụât chù

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Tơ Đrá

[sửa]

Danh từ

[sửa]

chù

  1. (Didrá) lợn.

Tham khảo

[sửa]
  • Gregerson, Kenneth J. và Smith, Kenneth D. (1973). The development of Todrah register. SIL International.