chùi mõm

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨṳj˨˩ mɔʔɔm˧˥ʨuj˧˧ mɔm˧˩˨ʨuj˨˩ mɔm˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨuj˧˧ mɔ̰m˩˧ʨuj˧˧ mɔm˧˩ʨuj˧˧ mɔ̰m˨˨

Động từ[sửa]

chùi mõm

  1. (Khẩu ngữ; với ý bất lịch sự) Chùi miệng, lau miệng.
    Chùi mõm cho con sau khi ăn bột.

Dịch[sửa]