Bước tới nội dung

chưởng lý

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨɨə̰ŋ˧˩˧ li˧˥ʨɨəŋ˧˩˨ lḭ˩˧ʨɨəŋ˨˩˦ li˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨɨəŋ˧˩ li˩˩ʨɨə̰ʔŋ˧˩ lḭ˩˧

Danh từ

chưởng lý

  1. Chức danh cấp cao chịu trách nhiệm thi hành luật liên bang trong phạm vi quyền tài phán của mình.