chảy máu

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨa̰j˧˩˧ maw˧˥ ʨaj˧˩˨ ma̰w˩˧ ʨaj˨˩˦ maw˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨaj˧˩ maw˩˩ ʨa̰ʔj˧˩ ma̰w˩˧

Động từ[sửa]

chảy máu

  1. Tình trạng máu thoát ra khỏi hệ thống tuần hoàn, do chấn thương hoặc do bệnh .
  2. Tình trạng mất hoặc bị thất thoát những thứ có giá trị do không quản lí được hoặc không biết cách khai thác, sử dụng.
    Chảy máu chất xám.