chấn hưng

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Từ nguyên[sửa]

  1. Chấn: rung động; hưng: nổi lên

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨən˧˥ hɨŋ˧˧ʨə̰ŋ˩˧ hɨŋ˧˥ʨəŋ˧˥ hɨŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨən˩˩ hɨŋ˧˥ʨə̰n˩˧ hɨŋ˧˥˧

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

chấn hưng

  1. (Xem từ nguyên 1) Làm cho nổi lên hơn trước; Làm cho thịnh vượng hơn trước.
    Chấn hưng công nghiệp.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]