Bước tới nội dung

chấp chiếm

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨəp˧˥ ʨiəm˧˥ʨə̰p˩˧ ʨiə̰m˩˧ʨəp˧˥ ʨiəm˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨəp˩˩ ʨiəm˩˩ʨə̰p˩˧ ʨiə̰m˩˧

Động từ

[sửa]

chấp chiếm

  1. Cướp, chiếm làm của riêng.
    Chấp chiếm tài sản của cháu họ.