Bước tới nội dung

chằng chịt

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨa̤ŋ˨˩ ʨḭʔt˨˩ʨaŋ˧˧ ʨḭt˨˨ʨaŋ˨˩ ʨɨt˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨaŋ˧˧ ʨit˨˨ʨaŋ˧˧ ʨḭt˨˨

Tính từ

chằng chịt

  1. Đan chéo vào nhau dày đặc không theo hàng lối, trật tự nào.
    Dây thép gai chằng chịt .
    Mặt rỗ chằng chịt .
    Mối quan hệ chằng chịt.

Tham khảo