chế phiến xưởng

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨe˧˥ fiən˧˥ sɨə̰ŋ˧˩˧ʨḛ˩˧ fiə̰ŋ˩˧ sɨəŋ˧˩˨ʨe˧˥ fiəŋ˧˥ sɨəŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨe˩˩ fiən˩˩ sɨəŋ˧˩ʨḛ˩˧ fiə̰n˩˧ sɨə̰ʔŋ˧˩

Danh từ[sửa]

chế phiến xưởng

  1. Xưởng chế tác điện ảnh.