chọt
Giao diện
Tiếng Việt
Từ nguyên
Từ tiếng Môn-Khmer nguyên thủy *cat ~ *cuət ~ *tcuut ~ *cət; cùng gốc với tiếng Bahnar nguyên thủy *cɔːt, tiếng Cơ Tu nguyên thủy *cɔɔt, tiếng Môn စတ် (cɔt).
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨɔ̰ʔt˨˩ | ʨɔ̰k˨˨ | ʨɔk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨɔt˨˨ | ʨɔ̰t˨˨ | ||
Động từ
chọt
- Hành động đút cái gì đó vào một thứ nào đó.
- Ăn cắp
Dịch
- tiếng Anh: penetrate