Bước tới nội dung

chọt

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Từ nguyên

Từ tiếng Môn-Khmer nguyên thủy *cat ~ *cuət ~ *tcuut ~ *cət; cùng gốc với tiếng Bahnar nguyên thủy *cɔːt, tiếng Cơ Tu nguyên thủy *cɔɔt, tiếng Môn စတ် (cɔt).

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨɔ̰ʔt˨˩ʨɔ̰k˨˨ʨɔk˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨɔt˨˨ʨɔ̰t˨˨

Động từ

chọt

  1. Hành động đút cái gì đó vào một thứ nào đó.
  2. Ăn cắp

Dịch


Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)