chồng chéo
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨə̤wŋ˨˩ ʨɛw˧˥ | ʨəwŋ˧˧ ʨɛ̰w˩˧ | ʨəwŋ˨˩ ʨɛw˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨəwŋ˧˧ ʨɛw˩˩ | ʨəwŋ˧˧ ʨɛ̰w˩˧ | ||
Động từ
- Chồng lên nhau, chéo lên nhau không theo một thứ tự nào cả.
- Những thân gỗ xếp chồng chéo lên nhau.
- Bố trí để công việc không bị chồng chéo.
Đồng nghĩa
[sửa]Tham khảo
“Chồng chéo”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam