chổng háng đưa trai

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨə̰wŋ˧˩˧ haːŋ˧˥ ɗɨə˧˧ ʨaːj˧˧ʨəwŋ˧˩˨ ha̰ːŋ˩˧ ɗɨə˧˥ tʂaːj˧˥ʨəwŋ˨˩˦ haːŋ˧˥ ɗɨə˧˧ tʂaːj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨəwŋ˧˩ haːŋ˩˩ ɗɨə˧˥ tʂaːj˧˥ʨə̰ʔwŋ˧˩ ha̰ːŋ˩˧ ɗɨə˧˥˧ tʂaːj˧˥˧

Thành ngữ[sửa]

  1. Đàn bà nết.