chờn vờn
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨə̤ːn˨˩ və̤ːn˨˩ | ʨəːŋ˧˧ jəːŋ˧˧ | ʨəːŋ˨˩ jəːŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨəːn˧˧ vəːn˧˧ | |||
Động từ
chờn vờn
- Lượn quanh quẩn không rời.
- Đàn cá chờn vờn.
- Chờn vờn quanh miếng mồi.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “chờn vờn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)