chứa chất

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨɨə˧˥ ʨət˧˥ʨɨ̰ə˩˧ ʨə̰k˩˧ʨɨə˧˥ ʨək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨɨə˩˩ ʨət˩˩ʨɨ̰ə˩˧ ʨə̰t˩˧

Động từ[sửa]

chứa chất

  1. Chứa đựng nhiều và tích lại đã lâu.
    cái nhìn chứa chất căm hờn
    Ai đi muôn dặm non sông, Để ai chứa chất sầu đong vơi đầy. "Cdao"
  2. Xem chất đống.

Đồng nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]

Attention Sign.svg
Mục từ này còn sơ khai. Bạn có thể viết bổ sung.
(Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)