Bước tới nội dung

chữ điền

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨɨʔɨ˧˥ ɗiə̤n˨˩ʨɨ˧˩˨ ɗiəŋ˧˧ʨɨ˨˩˦ ɗiəŋ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨɨ̰˩˧ ɗiən˧˧ʨɨ˧˩ ɗiən˧˧ʨɨ̰˨˨ ɗiən˧˧

Danh từ

chữ điền

  1. Chữ trong tiếng Hán, dùng để tả hình dáng vuông vức (thường của khuôn mặt).
    Mặt vuông chữ điền.

Tham khảo

“Chữ điền”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam