chambrée

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ʃɑ̃.bʁe/

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực chambrée
/ʃɑ̃.bʁe/
chambrées
/ʃɑ̃.bʁe/
Giống cái chambrée
/ʃɑ̃.bʁe/
chambrées
/ʃɑ̃.bʁe/

chambrée /ʃɑ̃.bʁe/

  1. Ấm.
    Une bière chambrée — một cốc bia ấm (xem chambrer)

Tham khảo[sửa]