chatty

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

chatty /ˈtʃæ.ti/

  1. Thích nói chuyện phiếm, thích tán gẫu, hay chuyện trò.
  2. (Quân sự) , (từ lóng) bẩn, tởm, nhếch nhác.

Tham khảo[sửa]