Bước tới nội dung

che kín

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨɛ˧˧ kin˧˥ʨɛ˧˥ kḭn˩˧ʨɛ˧˧ kɨn˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨɛ˧˥ kin˩˩ʨɛ˧˥˧ kḭn˩˧

Động từ

che kín

  1. Che cho không còn hở ra, không để lộ ra bên ngoài để có thể nhìn thấy được.
    Mây đen che kín bầu trời.
    Tóc dài che kín gáy.

Tham khảo

“Che kín”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam