che khuất

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨɛ˧˧ xwət˧˥ʨɛ˧˥ kʰwə̰k˩˧ʨɛ˧˧ kʰwək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨɛ˧˥ xwət˩˩ʨɛ˧˥˧ xwə̰t˩˧

Động từ[sửa]

che khuất

  1. Xem che