che lấp

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨɛ˧˧ ləp˧˥ʨɛ˧˥ lə̰p˩˧ʨɛ˧˧ ləp˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨɛ˧˥ ləp˩˩ʨɛ˧˥˧ lə̰p˩˧

Động từ[sửa]

che lấp

  1. Xem che, che đậy