chiêu binh mãi mã
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨiəw˧˧ ɓïŋ˧˧ maʔaj˧˥ maʔa˧˥ | ʨiəw˧˥ ɓïn˧˥ maːj˧˩˨ maː˧˩˨ | ʨiəw˧˧ ɓɨn˧˧ maːj˨˩˦ maː˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨiəw˧˥ ɓïŋ˧˥ ma̰ːj˩˧ ma̰ː˩˧ | ʨiəw˧˥ ɓïŋ˧˥ maːj˧˩ maː˧˩ | ʨiəw˧˥˧ ɓïŋ˧˥˧ ma̰ːj˨˨ ma̰ː˨˨ | |
Động từ
- Tập trung lực lượng, chiêu binh mua ngựa chờ ngày chiến đấu.