Bước tới nội dung

chiêu binh mãi mã

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨiəw˧˧ ɓïŋ˧˧ maʔaj˧˥ maʔa˧˥ʨiəw˧˥ ɓïn˧˥ maːj˧˩˨ maː˧˩˨ʨiəw˧˧ ɓɨn˧˧ maːj˨˩˦ maː˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨiəw˧˥ ɓïŋ˧˥ ma̰ːj˩˧ ma̰ː˩˧ʨiəw˧˥ ɓïŋ˧˥ maːj˧˩ maː˧˩ʨiəw˧˥˧ ɓïŋ˧˥˧ ma̰ːj˨˨ ma̰ː˨˨

Động từ

chiêu binh mãi

  1. Tập trung lực lượng, chiêu binh mua ngựa chờ ngày chiến đấu.