Bước tới nội dung

chim báo bão

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨim˧˧ ɓaːw˧˥ ɓaʔaw˧˥ʨim˧˥ ɓa̰ːw˩˧ ɓaːw˧˩˨ʨim˧˧ ɓaːw˧˥ ɓaːw˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨim˧˥ ɓaːw˩˩ ɓa̰ːw˩˧ʨim˧˥ ɓaːw˩˩ ɓaːw˧˩ʨim˧˥˧ ɓa̰ːw˩˧ ɓa̰ːw˨˨

Danh từ

[sửa]

chim báo bão

  1. Như hải âu

Tham khảo

[sửa]
  • chim báo bão”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam