Bước tới nội dung

chim xanh

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨim˧˧ sajŋ˧˧ʨim˧˥ san˧˥ʨim˧˧ san˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨim˧˥ sajŋ˧˥ʨim˧˥˧ sajŋ˧˥˧

Từ tương tự

Danh từ

chim xanh

  1. (Theo thuyết đông phương sóc giải thích cho hán vũ-đế rằng chim xanh là sứ giả của tây vương-mẫu) Người đưa tin; Người làm mối.
    Thâm nghiêm kín cổng cao tường, cạn dòng lá thắm, dứt đường chim xanh (Truyện Kiều)

Dịch

Tham khảo