chim xanh
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨim˧˧ sajŋ˧˧ | ʨim˧˥ san˧˥ | ʨim˧˧ san˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨim˧˥ sajŋ˧˥ | ʨim˧˥˧ sajŋ˧˥˧ | ||
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Chim xanh
- [[]]
Danh từ
chim xanh
- (Theo thuyết đông phương sóc giải thích cho hán vũ-đế rằng chim xanh là sứ giả của tây vương-mẫu) Người đưa tin; Người làm mối.
- Thâm nghiêm kín cổng cao tường, cạn dòng lá thắm, dứt đường chim xanh (Truyện Kiều)
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “chim xanh”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)