Bước tới nội dung

chimic

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Tính từ

[sửa]

chimic (không so sánh được)

  1. Dạng thay thế của chemic.

Tiếng Rumani

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Pháp chimique. Theo cách phân tích mặt chữ: chimie + -ic.

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

chimic  hoặc gt (số ít giống cái chimică, số nhiều giống đực chimici, số nhiều giống cái và giống trung chimice)

  1. Thuộc hóa học.

Biến cách

[sửa]

Lỗi Lua trong Mô_đun:checkparams tại dòng 178: Invalid params in call to Mô đun:checkparams: 1=chimic.

Biến cách của chimic
số ít số nhiều
giống đực giống trung giống cái giống đực giống trung giống cái
danh cách-
đối cách
bất định chimic chimică chimici chimice
xác định chimicul chimica chimicii chimicele
sinh cách-
dữ cách
bất định chimic chimice chimici chimice
xác định chimicului chimicei chimicilor chimicelor